CHI PHÍ HỌC TẬP VÀ SINH HOẠT NĂM HỌC 2022-2023

Cập nhật: 01/04/2022

Học phí: Năm học 2022-2023 trường không điều chỉnh học phí theo lộ trình.

Bán trú

(Lớp 6, 7) : 14.149.000VND/tháng
(Lớp 8) : 15.704.000VND/tháng
(Lớp 9) : 17.138.000VND/tháng
(Lớp 10) : 18.511.000VND/tháng
(Lớp 11, 12) : 20.421.000VND/tháng

Học phí đã bao gồm:

Chương trình Việt Nam.

Chương trình Quốc tế.

Sinh hoạt vui chơi, học tập dã ngoại, câu lạc bộ, hoạt động văn nghệ - thể thao,…

Tiền ăn

(Lớp 6, 7, 8) : 3.823.000VND/tháng
(Lớp 9, 10, 11, 12) : 4.471.000VND/tháng

Tiền xe đưa đón tận nhà (hoạt động từ thứ 2 đến thứ 6):

ĐỐI VỚI CƠ SỞ QUẬN 1 VÀ QUẬN 3 ĐỐI VỚI CƠ SỞ QUẬN 10 ĐỐI VỚI CƠ SỞ QUẬN BÌNH THẠNH, TP.THỦ ĐỨC ĐỐI VỚI CƠ SỞ QUẬN TÂN BÌNH PHÍ/THÁNG(VND)
 Quận 1, 3, 4  Quận 5, 10, 11  Quận Bình Thạnh,TP.Thủ Đức (khu vực 1)  Tân Bình, Phú Nhuận 3.348.000
 Quận 5, 10, 11, Bình Thạnh  Quận 1, 3, 4    Quận 3 (giáp Phú Nhuận), 5, 11, Tân Phú, Gò Vấp 3.758.000
 Quận 6, 7, TP.Thủ Đức (khu vực 1, 2)  Quận 6, 7, 8, Bình Chánh (giáp Quận 8)  TP.Thủ Đức (khu vực 2, 3)  Quận 6, 12, Bình Thạnh (phường 7, 12, 13) 4.201.000
 Nhà Bè, TP.Thủ Đức (khu vực 3)  Nhà Bè, Bình Tân (giáp Quận 6)  
4.860.000
       Bình Tân, Hóc Môn, Bình Chánh (giáp Quận Bình Tân) 5.508.000
 Quận 12 (giáp TP.Thủ Đức), TP.Thủ Đức (giáp Quận 12)      Củ Chi 6.102.000
     Bình Dương (không quá Thủ Dầu Một), Đồng Nai (không quá Biên Hòa)   7.225.000
 Bình Dương (không quá Thủ Dầu Một), Đồng Nai (không quá Biên Hòa)       7.776.000

Ghi chú: Khu vực 1: Quận 2 cũ; Khu vực 2: Quận 9 cũ; Khu vực 3: Quận Thủ Đức cũ.

Bảo hiểm y tế: Học sinh phải đóng bảo hiểm y tế theo mức phí quy định của Bảo hiểm Việt Nam.

Đồng phục:

Đồng phục : 342.000VND/bộ

Thể dục : 318.000VND/bộ

Nón : 38.500VND/cái

Phí xét tuyển:

Bậc THCS: 1.500.000VND/hs.

Bậc THPT: 1.900.000VND/hs.

Ưu đãi dành cho học sinh Bậc Tiểu học IPS chuyển tiếp Bậc Trung học AHS:

- Đóng học phí lớp 6 trước ngày 11/6/2022: miễn 100% phí xét tuyển.

- Đóng học phí lớp 6 trước ngày 21/6/2022: miễn 50% phí xét tuyển.

- Đóng học phí lớp 6 trước ngày 01/07/2022: miễn 20% phí xét tuyển.

Giáo trình Chương trình Quốc tế Mùa hè:

- New English File (Starter) : 173.000VND/bộ
- New English File (Elementary/ Pre-Intermediate) : 186.000VND/bộ
- New English File (Intermediate) : 177.000 VND/bộ
- New English File (Upper-Intermediate) : 177.000VND/bộ
- Summer Reading (Starter/ Elementary) :  130.000 VND/bộ
- Summer Reading (Pre-Intermediate/ Intermediate/ Upper-Intermediate) :  140.000 VND/bộ

Giáo trình Chương trình Quốc tế:

- Bộ sách Inside Level A, B, C (Student’s book & Practice book) : 952.000 VND/bộ
- Bộ sách Edge Level A, B, C (Student’s book & Practice book) : 1.033.000VND/bộ
- Sách Exploring Math A : 376.000 VND/bộ
- Sách Exploring Math B : 496.000 VND/bộ
- Sách Exploring Math C :  576.000 VND/bộ
- Sách Math for Success A :  452.000 VND/bộ
- Sách Math for Success B :  372.000 VND/bộ
- Sách Math for Success C :  512.000 VND/bộ
- Sách Natural Science 1A, 1B, 2A :  446.000 VND/bộ
- Sách Activate Physics :  536.000 VND/bộ
- Sách Conquering Chemistry :  1.134.000 VND/bộ
- Sách Nelson Connect with History 7, 8, 9 :  1.013.000 VND/bộ
- Sách Geo.g 1, 2 :  655.000 VND/bộ
- Sách Spotlight on Literature A, B, C, D :  516.000 VND/bộ
- Sách AP English Language & Composition :  1.709.000 VND/bộ
- Sách AP Chinese/French Language & Culture :  1.923.000 VND/bộ
- Sách AP Calculus AB :  1.709.000 VND/bộ
- Sách AP Environmental Science :  1.923.000 VND/bộ
- Sách AP Microeconomics :  2.136.000 VND/bộ

Ghi chú:

- Chi phí trên không bao gồm chi phí học tập và giao lưu ở nước ngoài.

- Ưu đãi thanh toán học phí, tiền ăn, tiền xe một lần từ 05 tháng trở lên:

Thanh toán phí 01 lần Thời hạn thanh toán Phí đóng theo mức ưu đãi được hoàn trả Học phí sẽ không hoàn trả
không chuyển nhượng/ không chuyển đổi

trong mọi trường hợp nếu đóng theo mức ưu đãi
Áp dụng cho
học phí, tiền xe
Áp dụng cho
tiền ăn
Từ 15/6/2022 -> 31/5/2023 Trước 01/6/2022 5% 10% 10%
Từ 01/7/2022 -> 31/5/2023 Trước 01/7/2022
Từ 01/8/2022 -> 31/5/2023 Trước 01/8/2022 4% 9% 9%
Từ 05 tháng đến 09 tháng Trước ngày 01 của tháng tính phí 2% 7% 5%

- Tiền xe đưa đón chưa bao gồm chi phí cầu đường phát sinh.

- Học phí, tiền ăn, tiền xe đưa đón được tính trọn tháng kể từ ngày đầu của tháng và yêu cầu thanh toán không được trễ quá ngày 5 của tháng tính phí. Nếu học sinh đã học hoặc sử dụng dịch vụ xe bất cứ ngày nào trong tháng thì học phí và tiền xe đưa đón của tháng đó phải đóng trọn tháng, nhà trường sẽ không hoàn trả lại các khoản phí này.

- Phí xét tuyển không được hoàn trả và không được chuyển nhượng trong mọi trường hợp.

- Học phí có thể tăng hàng năm. Mức tăng cụ thể tùy vào sự biến động kinh tế, chính sách của Nhà nước, sự đầu tư phát triển của trường.

- Tiền ăn và xe đưa đón có thể thay đổi trong năm học và sẽ được nhà trường thông báo trước khi chính thức áp dụng. Trường hợp Phụ huynh đã thanh toán trước thì bổ sung phí chênh lệch.

- Tiền ăn, xe đưa đón, đồng phục đã bao gồm thuế GTGT 8% và có thể thay đổi theo quy định của Nhà nước.

- Tiền sách và đồng phục có thể tăng giảm theo tình hình thực tế. Tiền sách, đồng phục đã thanh toán không được hoàn trả và không được chuyển nhượng trong mọi trường hợp.

- Nhà trường giải quyết việc sao y, cấp hồ sơ, giấy tờ hoặc rút học bạ khi Phụ huynh hoàn tất các khoản phí học tập và sinh hoạt của học sinh tại thời điểm trả hồ sơ.

- Phí sao y, cấp bảng điểm và các loại hồ sơ:

• Lần 1: Trong năm học, học sinh đang theo học tại trường được cấp hoặc sao y 01 lần/bản không tính phí các loại bảng điểm, hồ sơ, giấy tờ theo yêu cầu của Phụ huynh.

• Từ lần 2 hoặc bản thứ 2:

* Phí sao y: 30.000 VND/bản.

* Phí cấp lại theo yêu cầu: 100.000 VND/bản.

• Thời hạn trả hồ sơ: từ 3 đến 5 ngày làm việc.

THÔNG TIN CHUYỂN KHOẢN CỦA BẬC TRUNG HỌC AHS

1. Cơ sở CỘNG HÒA Bậc Trung học AHS:

TRƯỜNG TH, THCS VÀ THPT QUỐC TẾ Á CHÂU

Số tài khoản: 34232188 Tại Ngân hàng ACB chi nhánh HỒ CHÍ MINH

2. Cơ sở TRẦN NHẬT DUẬT Bậc Trung học AHS:

TRƯỜNG TH, THCS VÀ THPT QUỐC TẾ Á CHÂU

Số tài khoản: 34232288 Tại Ngân hàng ACB chi nhánh HỒ CHÍ MINH

3. Cơ sở VĂN THÁNH Bậc Trung học AHS:

TRƯỜNG TH, THCS VÀ THPT QUỐC TẾ Á CHÂU

Số tài khoản: 34232388 Tại Ngân hàng ACB chi nhánh HỒ CHÍ MINH

4. Cơ sở NGUYỄN VĂN HƯỞNG Bậc Trung học AHS:

TRƯỜNG TH, THCS VÀ THPT QUỐC TẾ Á CHÂU

Số tài khoản: 34232488 Tại Ngân hàng ACB chi nhánh HỒ CHÍ MINH

5. Cơ sở THÁI VĂN LUNG Bậc Trung học AHS:

TRƯỜNG TH, THCS VÀ THPT QUỐC TẾ Á CHÂU

Số tài khoản: 34232588 Tại Ngân hàng ACB chi nhánh HỒ CHÍ MINH

6. Cơ sở PASTEUR Bậc Trung học AHS:

TRƯỜNG TH, THCS VÀ THPT QUỐC TẾ Á CHÂU

Số tài khoản: 34232688 Tại Ngân hàng ACB chi nhánh HỒ CHÍ MINH

7. Cơ sở CAO THẮNG Bậc Trung học AHS:

TRƯỜNG TH, THCS VÀ THPT QUỐC TẾ Á CHÂU

Số tài khoản: 34232788 Tại Ngân hàng ACB chi nhánh HỒ CHÍ MINH