CHI PHÍ HỌC TẬP VÀ SINH HOẠT NĂM HỌC 2017 - 2018

  • Học phí:
    • Bán trú
      (Lớp 6, 7) :   8.526.000VND/tháng
      (Lớp 8) :   9.804.000VND/tháng
      (Lớp 9) : 11.087.000VND/tháng
      (Lớp 10) : 12.415.000VND/tháng
      (Lớp 11, 12) : 13.696.000VND/tháng
    • Học phí đã bao gồm:
      • Chương trình Việt Nam.
      • Chương trình Quốc tế.
      • Sinh hoạt vui chơi, học tập dã ngoại, câu lạc bộ, hoạt động văn nghệ – thể thao,…
  • Tiền ăn
    (Lớp 6, 7, 8) : 2.662.000VND/tháng
    (Lớp 9, 10, 11, 12) : 2.904.000VND/tháng
  • Tiền xe đưa đón tận nhà (hoạt động từ thứ 2 đến thứ 6):
    ĐỐI VỚI CƠ SỞ QUẬN 1 VÀ QUẬN 3 ĐỐI VỚI CƠ SỞ QUẬN 10 ĐỐI VỚI CƠ SỞ QUẬN BÌNH THẠNH ĐỐI VỚI CƠ SỞ QUẬN TÂN BÌNH PHÍ/THÁNG(VND)
    Quận 1, 3, 4  Quận 5, 10, 11  Quận 2, Bình Thạnh  Tân Bình, Phú Nhuận 2.244.000
     Quận 5, 10, 11, Bình Thạnh  Quận 1, 3, 4    Quận 3 (giáp Phú Nhuận), 5, 11, Tân Phú, Gò Vấp 2.750.000
     Quận 2, 6, 7, 9  Quận 6, 7, 8  Quận 9, Thủ Đức  Quận 6, 12, Bình Thạnh (phường 7, 12, 13) 3.289.000
     Nhà Bè, Thủ Đức  Nhà Bè, Bình Tân (giáp Quận 6)    Thủ Đức (giáp Quận 12) 3.960.000
           Bình Tân, Hóc Môn 4.576.000
     Quận 12 (giáp Thủ Đức), Thủ Đức (giáp Quận 12)      Củ Chi 5.181.000
         Bình Dương (không quá Thủ Dầu Một), Đồng Nai (không quá Biên Hòa)   6.325.000
     Bình Dương (không quá Thủ Dầu Một), Đồng Nai (không quá Biên Hòa)       6.886.000
  • Bảo hiểm y tế: Học sinh phải đóng bảo hiểm y tế theo mức phí quy định của Bảo hiểm Việt Nam.
  • Đồng phục:
    Đồng phục : 319.000 VND/bộ
    Thể dục : 242.000 VND/bộ
    Nón :  38.500 VND/cái
  • Phí xét tuyển:
    • Bậc THCS: 1.500.000VND/hs
    • Bậc THPT: 1.900.000VND/hs.
    • Ưu đãi dành cho học sinh Bậc Tiểu học IPS chuyển tiếp Bậc Trung học AHS:
    • Đóng 01 tháng học phí lớp 6 trước ngày 01/06/2017: miễn 100% phí xét tuyển.
    • Đóng 01 tháng học phí lớp 6 trước ngày 15/06/2017: miễn 50% phí xét tuyển.
    • Đóng 01 tháng học phí lớp 6 trước ngày 01/07/2017: miễn 20% phí xét tuyển.
  • Giáo trình chương trình quốc tế mùa hè:
    New English File (Starter) : 135.000 VND/bộ
    New English File (Elementary/ Pre-Intermediate) : 145.000 VND/bộ
    New English File (Intermediate) : 139.000 VND/bộ
    New English File (Upper) : 155.000 VND/bộ
    Summer Reading (Starter/ Elementary) :  90.000 VND/bộ
    Summer Reading (Pre-Intermediate/ Intermediate/Upper) : 101.000 VND/bộ
  • Giáo trình chương trình tiếng Anh quốc tế:(đơn vị tính VND)
    Cấp độ English skills Math Science History Geography Literature
    Starter 705.000 523.000 270.000 756.000    
    Elementary 705.000 523.000 270.000 756.000    
    Pre-Intermediate 290.000 523.000 +270.000
    426.000
    756.000    
    Intermediate 190.000 523.000 426.000   434.000 +161.000
    44.000
    Upper-Intermediate 380.000 454.000 775.000   434.000 +161.000
    52.000
    TOEFL Beginner +318.000
    340.000
    454.000 775.000   434.000 +161.000
    52.000
    TOEFL Intermediate 340.000 454.000 775.000   434.000 +161.000
    67.000

Ghi chú:

  • Chi phí trên không bao gồm chi phí học tập và giao lưu ở nước ngoài.
  • Ưu đãi thanh toán học phí, tiền ăn, tiền xe một lần từ 05 tháng trở lên:
    Thanh toán phí 01 lần Thời hạn thanh toán Mức ưu đãi
    Phí đóng
    được hoàn trả
    Phí đóng không hoàn trả/
    không chuyển nhượng/
    không chuyển đổi
    Từ 15/06/2017 -> 31/05/2018 Trước 01/06/2017 6,5% 12,5%
    Từ 01/07/2017 -> 31/05/2018 Trước 01/07/2017 6% 12%
    Từ 01/08/2017 -> 31/05/2018 Trước 01/08/2017 5% 11%
    Từ 05 tháng đến 09 tháng Trước ngày 01
    của tháng tính phí
    2% 5%
  • Tiền xe đưa đón chưa bao gồm chi phí cầu đường phát sinh.
  • Học phí, tiền ăn, tiền xe đưa đón được tính trọn tháng kể từ ngày đầu của tháng và yêu cầu thanh toán không trễ quá ngày 05 của tháng tính phí. Nếu học sinh đã học hoặc sử dụng dịch vụ xe bất cứ ngày nào trong tháng thì học phí và tiền xe đưa đón của tháng đó phải đóng trọn tháng, nhà trường sẽ không hoàn trả lại các khoản phí này.
  • Phí xét tuyển không được hoàn trả và không được chuyển nhượng trong mọi trường hợp.
  • Học phí có thể tăng hàng năm, mức tăng cụ thể tùy vào sự biến động kinh tế, lạm phát hoặc chính sách của Nhà nước. Tiền sách, tiền xe đưa đón, tiền ăn và đồng phục có thể tăng giảm theo tình hình thực tế.
  • - Nhà trường giải quyết việc sao y, cấp hồ sơ, giấy tờ hoặc rút học bạ khi Phụ huynh hoàn tất các khoản phí học tập và sinh hoạt của học sinh tại thời điểm trả hồ sơ.
  • Phí sao y, cấp bảng điểm và các loại hồ sơ:
    • Lần 1: Trong năm học, học sinh đang theo học tại trường được cấp hoặc sao y 1 lần/bản không tính phí các loại bảng điểm, hồ sơ, giấy tờ theo yêu cầu của Phụ huynh.
    • Từ lần 2 hoặc bản thứ 2:
      • Phí sao y: 30.000 VND/bản.
      • Phí cấp lại theo yêu cầu: 100.000 VND/bản.
    • Thời hạn trả hồ sơ: từ 3 đến 5 ngày làm việc.